автозаво́д
Dấu sắc trên автозаво́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автозаво́д nghĩa là Nhà máy chế tạo ô tô (xe hơi).
Nghĩa của автозаво́д
Danh từ
- Nhà máy chế tạo ô tô (xe hơi).
Biến cách của автозаво́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автозаво́д | автозаво́ды |
| Sinh cách кого? чего? | автозаво́да | автозаво́дов |
| Tặng cách кому? чему? | автозаво́ду | автозаво́дам |
| Đối cách кого? что? | автозаво́д | автозаво́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | автозаво́дом | автозаво́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | автозаво́де | автозаво́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
автозавод nghĩa là gì?
автозавод (danh từ) nghĩa là Nhà máy chế tạo ô tô (xe hơi).
автозавод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автозаво́д (phiên âm Latinh avtozavód, IPA [ɐftəzɐˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.