автоколо́нна
Dấu sắc trên автоколо́нна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автоколо́нна nghĩa là đoàn ô tô.
Nghĩa của автоколо́нна
Danh từ
- Đoàn ô tô.
Biến cách của автоколо́нна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автоколо́нна | автоколо́нны |
| Sinh cách кого? чего? | автоколо́нны | автоколо́нн |
| Tặng cách кому? чему? | автоколо́нне | автоколо́ннам |
| Đối cách кого? что? | автоколо́нну | автоколо́нны |
| Công cụ cách кем? чем? | автоколо́нной | автоколо́ннами |
| Giới cách о ком? о чём? | автоколо́нне | автоколо́ннах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
автоколонна nghĩa là gì?
автоколонна (danh từ) nghĩa là đoàn ô tô.
автоколонна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автоколо́нна (phiên âm Latinh avtokolónna, IPA [ˌaftəkɐˈɫonːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.