авто́л
giống đựcbất động vật
avtól
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên авто́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авто́л nghĩa là ôtôn, dầu ô tô.
Nghĩa của авто́л
Danh từ
- Ôtôn, dầu ô tô, dầu máy.
Biến cách của авто́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авто́л | авто́лы |
| Sinh cách кого? чего? | авто́ла | авто́лов |
| Tặng cách кому? чему? | авто́лу | авто́лам |
| Đối cách кого? что? | авто́л | авто́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | авто́лом | авто́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | авто́ле | авто́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
автол nghĩa là gì?
автол (danh từ) nghĩa là ôtôn, dầu ô tô.
автол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авто́л (phiên âm Latinh avtól); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.