автома́тика
Dấu sắc trên автома́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автома́тика nghĩa là tự động học, thiết bị tự động.
Nghĩa của автома́тика
Danh từ
- Tự động học.
- механизмы Thiết bị tự động.
Biến cách của автома́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автома́тика | автома́тики |
| Sinh cách кого? чего? | автома́тики | автома́тик |
| Tặng cách кому? чему? | автома́тике | автома́тикам |
| Đối cách кого? что? | автома́тику | автома́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | автома́тикой | автома́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | автома́тике | автома́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
автоматика nghĩa là gì?
автоматика (danh từ) nghĩa là tự động học, thiết bị tự động.
автоматика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автома́тика (phiên âm Latinh avtomátika, IPA [ɐftɐˈmatʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.