автомаши́на
Dấu sắc trên автомаши́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автомаши́на nghĩa là chiếc ô tô, xe hơi, ô tô.
Nghĩa của автомаши́на
Nghĩa lấy theo mục автомобиль.
Danh từ
- Chiếc ô tô, xe hơi.
- Xe hơi, ô tô, xe.
- Xe ô tô.
Biến cách của автомаши́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автомаши́на | автомаши́ны |
| Sinh cách кого? чего? | автомаши́ны | автомаши́н |
| Tặng cách кому? чему? | автомаши́не | автомаши́нам |
| Đối cách кого? что? | автомаши́ну | автомаши́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | автомаши́ной | автомаши́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | автомаши́не | автомаши́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với автомаши́на
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
автомашина nghĩa là gì?
автомашина (danh từ) nghĩa là chiếc ô tô, xe hơi, ô tô.
автомашина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автомаши́на (phiên âm Latinh avtomašína, IPA [ɐftəmɐˈʂɨnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.