TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

автомаши́на

giống cáibất động vật
avtomašína[ɐftəmɐˈʂɨnə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên автомаши́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

автомаши́на nghĩa là chiếc ô tô, xe hơi, ô tô.

Nghĩa của автомаши́на

Nghĩa lấy theo mục автомобиль.

Danh từ

  1. Chiếc ô tô, xe hơi.
  2. Xe hơi, ô tô, xe.
  3. Xe ô tô.

Biến cách của автомаши́на (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?автомаши́наавтомаши́ны
Sinh cách кого? чего?автомаши́ныавтомаши́н
Tặng cách кому? чему?автомаши́неавтомаши́нам
Đối cách кого? что?автомаши́нуавтомаши́ны
Công cụ cách кем? чем?автомаши́нойавтомаши́нами
Giới cách о ком? о чём?автомаши́неавтомаши́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với автомаши́на

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

автомашина nghĩa là gì?

автомашина (danh từ) nghĩa là chiếc ô tô, xe hơi, ô tô.

автомашина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là автомаши́на (phiên âm Latinh avtomašína, IPA [ɐftəmɐˈʂɨnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.