автома́тчик
Dấu sắc trên автома́тчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автома́тчик nghĩa là Người xạ thủ tiểu liên.
Nghĩa của автома́тчик
Danh từ
- Người xạ thủ tiểu liên.
Biến cách của автома́тчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автома́тчик | автома́тчики |
| Sinh cách кого? чего? | автома́тчика | автома́тчиков |
| Tặng cách кому? чему? | автома́тчику | автома́тчикам |
| Đối cách кого? что? | автома́тчика | автома́тчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | автома́тчиком | автома́тчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | автома́тчике | автома́тчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
автоматчик nghĩa là gì?
автоматчик (danh từ) nghĩa là Người xạ thủ tiểu liên.
автоматчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автома́тчик (phiên âm Latinh avtomátčik, IPA [ɐftɐˈmat͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.