автомоби́льный
Dấu sắc trên автомоби́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автомоби́льный nghĩa là xe hơi.
Nghĩa của автомоби́льный
Tính từ
- Thuộc về ô tô, xe hơi.
- автомоби́льный тра́нспортvận tải ô tô
- автомоби́льная доро́гаđường ô tô
- автомоби́льная промы́шленностьcông nghiệp chế tạo ô tô
Biến cách của автомоби́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | автомоби́льный | автомоби́льное | автомоби́льная | автомоби́льные |
| Sinh cách | автомоби́льного | автомоби́льного | автомоби́льной | автомоби́льных |
| Tặng cách | автомоби́льному | автомоби́льному | автомоби́льной | автомоби́льным |
| Đối cách | автомоби́льный / автомоби́льного | автомоби́льное | автомоби́льную | автомоби́льные / автомоби́льных |
| Công cụ cách | автомоби́льным | автомоби́льным | автомоби́льной | автомоби́льными |
| Giới cách | автомоби́льном | автомоби́льном | автомоби́льной | автомоби́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với автомоби́льный
- Детройт знаменит своей автомобильной промышленностью. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3621220
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
автомобильный nghĩa là gì?
автомобильный (tính từ) nghĩa là xe hơi.
автомобильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автомоби́льный (phiên âm Latinh avtomobílʹnyj, IPA [ɐftəmɐˈbʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.