автоно́мный
Dấu sắc trên автоно́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автоно́мный nghĩa là tự trị.
Nghĩa của автоно́мный
Tính từ
- Tự trị.
- автономная республикаnước cộng hòa tự trị
- автономная областьtỉnh tự trị
- автономный округkhu tự trị
Biến cách của автоно́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | автоно́мный | автоно́мное | автоно́мная | автоно́мные |
| Sinh cách | автоно́много | автоно́много | автоно́мной | автоно́мных |
| Tặng cách | автоно́мному | автоно́мному | автоно́мной | автоно́мным |
| Đối cách | автоно́мный / автоно́много | автоно́мное | автоно́мную | автоно́мные / автоно́мных |
| Công cụ cách | автоно́мным | автоно́мным | автоно́мной | автоно́мными |
| Giới cách | автоно́мном | автоно́мном | автоно́мной | автоно́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của автоно́мный
Câu hỏi thường gặp
автономный nghĩa là gì?
автономный (tính từ) nghĩa là tự trị.
автономный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автоно́мный (phiên âm Latinh avtonómnyj, IPA [ɐftɐˈnomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.