TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

автоно́мный

avtonómnyj[ɐftɐˈnomnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên автоно́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

автоно́мный nghĩa là tự trị.

Nghĩa của автоно́мный

Tính từ

  1. Tự trị.
    • автономная республикаnước cộng hòa tự trị
    • автономная областьtỉnh tự trị
    • автономный округkhu tự trị

Biến cách của автоно́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchавтоно́мныйавтоно́мноеавтоно́мнаяавтоно́мные
Sinh cáchавтоно́многоавтоно́многоавтоно́мнойавтоно́мных
Tặng cáchавтоно́мномуавтоно́мномуавтоно́мнойавтоно́мным
Đối cáchавтоно́мный / автоно́многоавтоно́мноеавтоно́мнуюавтоно́мные / автоно́мных
Công cụ cáchавтоно́мнымавтоно́мнымавтоно́мнойавтоно́мными
Giới cáchавтоно́мномавтоно́мномавтоно́мнойавтоно́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của автоно́мный

Câu hỏi thường gặp

автономный nghĩa là gì?

автономный (tính từ) nghĩa là tự trị.

автономный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là автоно́мный (phiên âm Latinh avtonómnyj, IPA [ɐftɐˈnomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.