автомоби́ль
Dấu sắc trên автомоби́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автомоби́ль nghĩa là chiếc ô tô, xe hơi.
Nghĩa của автомоби́ль
Danh từ
- Chiếc ô tô, xe hơi.
- легково́й автомоби́льô tô (xe hơi) du lịch, ô tô con
- грузово́й автомоби́льô tô vận tải, xe hàng, xe cam nhông
- санита́рный автомоби́льxe cứu thương, ô tô cấu cứu
- автомоби́ль техни́ческой по́мощиô tô xưởng, ban sửa chữa lưu động
- е́хать на автомоби́леđi ô tô
- управля́ть автомоби́лемlái ô tô
Biến cách của автомоби́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автомоби́ль | автомоби́ли |
| Sinh cách кого? чего? | автомоби́ля | автомоби́лей |
| Tặng cách кому? чему? | автомоби́лю | автомоби́лям |
| Đối cách кого? что? | автомоби́ль | автомоби́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | автомоби́лем | автомоби́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | автомоби́ле | автомоби́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với автомоби́ль
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với автомоби́ль
- У Тома нет денег, чтобы купить автомобиль. Tom không có tiền để mua một chiếc ô tô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5500547
- У вас есть автомобиль? Bạn có ô tô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #646392
- У тебя есть автомобиль? Bạn có ô tô không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1874335
- Автомобиль врезался в стену. Cái xe đã đụng vô tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7829860
- Я куплю автомобиль. Tôi sẽ mua một chiếc ô tô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2901556
- Автомобиль заменил велосипед. Xe hơi đã thay thế xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5574333
- В Саудовской Аравии женщины не водят автомобили. Ở Saudia, phụ nữ không được lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2895957
- Автомобили пришли на смену велосипедам. Xe hơi đã thay thế xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12281378
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
автомобиль nghĩa là gì?
автомобиль (danh từ) nghĩa là chiếc ô tô, xe hơi.
автомобиль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автомоби́ль (phiên âm Latinh avtomobílʹ, IPA [ɐftəmɐˈbʲilʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.