автоно́мия
giống cáibất động vật
avtonómija[ɐftɐˈnomʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên автоно́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автоно́мия nghĩa là tự trị.
Nghĩa của автоно́мия
Danh từ
- [Sự, quyền, chế độ] tự trị.
Biến cách của автоно́мия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автоно́мия | автоно́мии |
| Sinh cách кого? чего? | автоно́мии | автоно́мий |
| Tặng cách кому? чему? | автоно́мии | автоно́миям |
| Đối cách кого? что? | автоно́мию | автоно́мии |
| Công cụ cách кем? чем? | автоно́мией | автоно́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | автоно́мии | автоно́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
автономия nghĩa là gì?
автономия (danh từ) nghĩa là tự trị.
автономия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автоно́мия (phiên âm Latinh avtonómija, IPA [ɐftɐˈnomʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.