автоотве́тчик
Dấu sắc trên автоотве́тчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автоотве́тчик nghĩa là máy trả lời.
Nghĩa của автоотве́тчик
Danh từ
- Máy trả lời.
Biến cách của автоотве́тчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автоотве́тчик | автоотве́тчики |
| Sinh cách кого? чего? | автоотве́тчика | автоотве́тчиков |
| Tặng cách кому? чему? | автоотве́тчику | автоотве́тчикам |
| Đối cách кого? что? | автоотве́тчик | автоотве́тчики |
| Công cụ cách кем? чем? | автоотве́тчиком | автоотве́тчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | автоотве́тчике | автоотве́тчиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
автоответчик nghĩa là gì?
автоответчик (danh từ) nghĩa là máy trả lời.
автоответчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автоотве́тчик (phiên âm Latinh avtootvétčik, IPA [ɐftɐɐtˈvʲet͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.