автопортре́т
Dấu sắc trên автопортре́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автопортре́т nghĩa là Bức chân dung tự họa.
Nghĩa của автопортре́т
Danh từ
- Bức chân dung tự họa.
Biến cách của автопортре́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автопортре́т | автопортре́ты |
| Sinh cách кого? чего? | автопортре́та | автопортре́тов |
| Tặng cách кому? чему? | автопортре́ту | автопортре́там |
| Đối cách кого? что? | автопортре́т | автопортре́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | автопортре́том | автопортре́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | автопортре́те | автопортре́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
автопортрет nghĩa là gì?
автопортрет (danh từ) nghĩa là Bức chân dung tự họa.
автопортрет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автопортре́т (phiên âm Latinh avtoportrét, IPA [ɐftəpɐrˈtrʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.