TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

авторемо́нтный

avtoremóntnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên авторемо́нтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

авторемо́нтный nghĩa là Thuộc về sửa chữa ô tô.

Nghĩa của авторемо́нтный

Tính từ

  1. Thuộc về sửa chữa ô tô.

Biến cách của авторемо́нтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchавторемо́нтныйавторемо́нтноеавторемо́нтнаяавторемо́нтные
Sinh cáchавторемо́нтногоавторемо́нтногоавторемо́нтнойавторемо́нтных
Tặng cáchавторемо́нтномуавторемо́нтномуавторемо́нтнойавторемо́нтным
Đối cáchавторемо́нтныйавторемо́нтноеавторемо́нтнуюавторемо́нтные
Công cụ cáchавторемо́нтнымавторемо́нтнымавторемо́нтнойавторемо́нтными
Giới cáchавторемо́нтномавторемо́нтномавторемо́нтнойавторемо́нтных
Dạng ngắnа`вторемо́нтена`вторемо́нтноа`вторемо́нтнаа`вторемо́нтны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

авторемонтный nghĩa là gì?

авторемонтный (tính từ) nghĩa là Thuộc về sửa chữa ô tô.

авторемонтный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là авторемо́нтный (phiên âm Latinh avtoremóntnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.