авторефера́т
Dấu sắc trên авторефера́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авторефера́т nghĩa là bản tự tóm tắt, bản tự trích yếu.
Nghĩa của авторефера́т
Danh từ
- Bản tự tóm tắt, bản tự trích yếu.
- авторефера́т диссерта́цииbản tự tóm tắt luận án
Biến cách của авторефера́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авторефера́т | авторефера́ты |
| Sinh cách кого? чего? | авторефера́та | авторефера́тов |
| Tặng cách кому? чему? | авторефера́ту | авторефера́там |
| Đối cách кого? что? | авторефера́т | авторефера́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | авторефера́том | авторефера́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | авторефера́те | авторефера́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
автореферат nghĩa là gì?
автореферат (danh từ) nghĩa là bản tự tóm tắt, bản tự trích yếu.
автореферат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авторефера́т (phiên âm Latinh avtoreferát, IPA [ɐftərʲɪfʲɪˈrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.