TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

авторита́рный

avtoritárnyj[ɐftərʲɪˈtarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên авторита́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

авторита́рный nghĩa là dựa trên quyền uy.

Nghĩa của авторита́рный

Tính từ

  1. Dựa trên quyền uy.
    • авторита́рный режи́мchế độ quyền uy (độc đoán)

Biến cách của авторита́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchавторита́рныйавторита́рноеавторита́рнаяавторита́рные
Sinh cáchавторита́рногоавторита́рногоавторита́рнойавторита́рных
Tặng cáchавторита́рномуавторита́рномуавторита́рнойавторита́рным
Đối cáchавторита́рный / авторита́рногоавторита́рноеавторита́рнуюавторита́рные / авторита́рных
Công cụ cáchавторита́рнымавторита́рнымавторита́рнойавторита́рными
Giới cáchавторита́рномавторита́рномавторита́рнойавторита́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

авторитарный nghĩa là gì?

авторитарный (tính từ) nghĩa là dựa trên quyền uy.

авторитарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là авторита́рный (phiên âm Latinh avtoritárnyj, IPA [ɐftərʲɪˈtarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.