авторизо́ванный
Dấu sắc trên авторизо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авторизо́ванный nghĩa là Được tác giả đồng ý.
Nghĩa của авторизо́ванный
Tính từ
- Được tác giả đồng ý.
Biến cách của авторизо́ванный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | авторизо́ванный | авторизо́ванное | авторизо́ванная | авторизо́ванные |
| Sinh cách | авторизо́ванного | авторизо́ванного | авторизо́ванной | авторизо́ванных |
| Tặng cách | авторизо́ванному | авторизо́ванному | авторизо́ванной | авторизо́ванным |
| Đối cách | авторизо́ванный / авторизо́ванного | авторизо́ванное | авторизо́ванную | авторизо́ванные / авторизо́ванных |
| Công cụ cách | авторизо́ванным | авторизо́ванным | авторизо́ванной | авторизо́ванными |
| Giới cách | авторизо́ванном | авторизо́ванном | авторизо́ванной | авторизо́ванных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
авторизованный nghĩa là gì?
авторизованный (tính từ) nghĩa là Được tác giả đồng ý.
авторизованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авторизо́ванный (phiên âm Latinh avtorizóvannyj, IPA [ɐftərʲɪˈzovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.