TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

авторизо́ванный

avtorizóvannyj[ɐftərʲɪˈzovən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên авторизо́ванный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

авторизо́ванный nghĩa là Được tác giả đồng ý.

Nghĩa của авторизо́ванный

Tính từ

  1. Được tác giả đồng ý.

Biến cách của авторизо́ванный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchавторизо́ванныйавторизо́ванноеавторизо́ваннаяавторизо́ванные
Sinh cáchавторизо́ванногоавторизо́ванногоавторизо́ваннойавторизо́ванных
Tặng cáchавторизо́ванномуавторизо́ванномуавторизо́ваннойавторизо́ванным
Đối cáchавторизо́ванный / авторизо́ванногоавторизо́ванноеавторизо́ваннуюавторизо́ванные / авторизо́ванных
Công cụ cáchавторизо́ваннымавторизо́ваннымавторизо́ваннойавторизо́ванными
Giới cáchавторизо́ванномавторизо́ванномавторизо́ваннойавторизо́ванных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

авторизованный nghĩa là gì?

авторизованный (tính từ) nghĩa là Được tác giả đồng ý.

авторизованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là авторизо́ванный (phiên âm Latinh avtorizóvannyj, IPA [ɐftərʲɪˈzovən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.