авторите́т
Dấu sắc trên авторите́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авторите́т nghĩa là uy tín, uy thế, người có uy tín.
Nghĩa của авторите́т
Danh từ
- Uy tín, uy thế, quyền uy.
- по́льзоваться авторите́томcó uy tín
- завоева́ть авторите́тgây được uy tín
- о человеке Người có uy tín.
- быть авторите́томlà người có uy tín
Biến cách của авторите́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | авторите́т | авторите́ты |
| Sinh cách кого? чего? | авторите́та | авторите́тов |
| Tặng cách кому? чему? | авторите́ту | авторите́там |
| Đối cách кого? что? | авторите́та | авторите́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | авторите́том | авторите́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | авторите́те | авторите́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của авторите́т
Câu hỏi thường gặp
авторитет nghĩa là gì?
авторитет (danh từ) nghĩa là uy tín, uy thế, người có uy tín.
авторитет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авторите́т (phiên âm Latinh avtoritét, IPA [ɐftərʲɪˈtʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.