авторите́тный
Dấu sắc trên авторите́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
авторите́тный nghĩa là có uy tín, đáng tin cậy, có giá trị.
Nghĩa của авторите́тный
Tính từ
- Có uy tín.
- авторите́тное лицо́người có uy tín
- заслуживающий доверия Đáng tin cậy, có giá trị.
- из авторите́тных исто́чниковtheo nguồn tin đáng tin cậy
- авторите́тное мне́ниеý kiến đáng tin cậy
- уверенный Quyết đoán, hách dịch.
- авторитетный тонgiọng hách dịch (quyết đoán)
Biến cách của авторите́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | авторите́тный | авторите́тное | авторите́тная | авторите́тные |
| Sinh cách | авторите́тного | авторите́тного | авторите́тной | авторите́тных |
| Tặng cách | авторите́тному | авторите́тному | авторите́тной | авторите́тным |
| Đối cách | авторите́тный / авторите́тного | авторите́тное | авторите́тную | авторите́тные / авторите́тных |
| Công cụ cách | авторите́тным | авторите́тным | авторите́тной | авторите́тными |
| Giới cách | авторите́тном | авторите́тном | авторите́тной | авторите́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của авторите́тный
Câu hỏi thường gặp
авторитетный nghĩa là gì?
авторитетный (tính từ) nghĩa là có uy tín, đáng tin cậy, có giá trị.
авторитетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là авторите́тный (phiên âm Latinh avtoritétnyj, IPA [ɐftərʲɪˈtʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.