TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

авторите́тный

avtoritétnyj[ɐftərʲɪˈtʲetnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên авторите́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

авторите́тный nghĩa là có uy tín, đáng tin cậy, có giá trị.

Nghĩa của авторите́тный

Tính từ

  1. Có uy tín.
    • авторите́тное лицо́người có uy tín
  2. заслуживающий доверия Đáng tin cậy, có giá trị.
    • из авторите́тных исто́чниковtheo nguồn tin đáng tin cậy
    • авторите́тное мне́ниеý kiến đáng tin cậy
  3. уверенный Quyết đoán, hách dịch.
    • авторитетный тонgiọng hách dịch (quyết đoán)

Biến cách của авторите́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchавторите́тныйавторите́тноеавторите́тнаяавторите́тные
Sinh cáchавторите́тногоавторите́тногоавторите́тнойавторите́тных
Tặng cáchавторите́тномуавторите́тномуавторите́тнойавторите́тным
Đối cáchавторите́тный / авторите́тногоавторите́тноеавторите́тнуюавторите́тные / авторите́тных
Công cụ cáchавторите́тнымавторите́тнымавторите́тнойавторите́тными
Giới cáchавторите́тномавторите́тномавторите́тнойавторите́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của авторите́тный

Câu hỏi thường gặp

авторитетный nghĩa là gì?

авторитетный (tính từ) nghĩa là có uy tín, đáng tin cậy, có giá trị.

авторитетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là авторите́тный (phiên âm Latinh avtoritétnyj, IPA [ɐftərʲɪˈtʲetnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.