TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

а́вторский

ávtorskij[ˈaftərskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên а́вторский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

а́вторский nghĩa là Thuộc về tác giả.

Nghĩa của а́вторский

Tính từ

  1. Thuộc về tác giả.
    • а́вторское пра́воquyền tác giả (HNĐ)
    • а́вторское свиде́тельство на изобрете́ниеgiấy chứng nhận bản quyền sáng chế

Biến cách của а́вторский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchа́вторскийа́вторскоеа́вторскаяа́вторские
Sinh cáchа́вторскогоа́вторскогоа́вторскойа́вторских
Tặng cáchа́вторскомуа́вторскомуа́вторскойа́вторским
Đối cáchа́вторский / а́вторскогоа́вторскоеа́вторскуюа́вторские / а́вторских
Công cụ cáchа́вторскима́вторскима́вторскойа́вторскими
Giới cáchа́вторскома́вторскома́вторскойа́вторских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

авторский nghĩa là gì?

авторский (tính từ) nghĩa là Thuộc về tác giả.

авторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là а́вторский (phiên âm Latinh ávtorskij, IPA [ˈaftərskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.