а́вторский
Dấu sắc trên а́вторский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́вторский nghĩa là Thuộc về tác giả.
Nghĩa của а́вторский
Tính từ
- Thuộc về tác giả.
- а́вторское пра́воquyền tác giả (HNĐ)
- а́вторское свиде́тельство на изобрете́ниеgiấy chứng nhận bản quyền sáng chế
Biến cách của а́вторский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | а́вторский | а́вторское | а́вторская | а́вторские |
| Sinh cách | а́вторского | а́вторского | а́вторской | а́вторских |
| Tặng cách | а́вторскому | а́вторскому | а́вторской | а́вторским |
| Đối cách | а́вторский / а́вторского | а́вторское | а́вторскую | а́вторские / а́вторских |
| Công cụ cách | а́вторским | а́вторским | а́вторской | а́вторскими |
| Giới cách | а́вторском | а́вторском | а́вторской | а́вторских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
авторский nghĩa là gì?
авторский (tính từ) nghĩa là Thuộc về tác giả.
авторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́вторский (phiên âm Latinh ávtorskij, IPA [ˈaftərskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.