а́вторство
giống trungbất động vật
ávtorstvo[ˈaftərstvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên а́вторство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́вторство nghĩa là bản quyền.
Nghĩa của а́вторство
Danh từ
- Bản quyền.
Biến cách của а́вторство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́вторство | а́вторства |
| Sinh cách кого? чего? | а́вторства | а́вторств |
| Tặng cách кому? чему? | а́вторству | а́вторствам |
| Đối cách кого? что? | а́вторство | а́вторства |
| Công cụ cách кем? чем? | а́вторством | а́вторствами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́вторстве | а́вторствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
авторство nghĩa là gì?
авторство (danh từ) nghĩa là bản quyền.
авторство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́вторство (phiên âm Latinh ávtorstvo, IPA [ˈaftərstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.