автору́чка
giống cáibất động vật
avtorúčka[ɐftɐˈrut͡ɕkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên автору́чка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автору́чка nghĩa là bút máy.
Nghĩa của автору́чка
Danh từ
- Bút máy.
Biến cách của автору́чка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автору́чка | автору́чки |
| Sinh cách кого? чего? | автору́чки | автору́чек |
| Tặng cách кому? чему? | автору́чке | автору́чкам |
| Đối cách кого? что? | автору́чку | автору́чки |
| Công cụ cách кем? чем? | автору́чкой | автору́чками |
| Giới cách о ком? о чём? | автору́чке | автору́чках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
авторучка nghĩa là gì?
авторучка (danh từ) nghĩa là bút máy.
авторучка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автору́чка (phiên âm Latinh avtorúčka, IPA [ɐftɐˈrut͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.