автосе́рвис
Dấu sắc trên автосе́рвис chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автосе́рвис nghĩa là nhà sửa xe, tiệm sửa xe.
Nghĩa của автосе́рвис
Danh từ
- Nhà sửa xe, tiệm sửa xe, ga ra.
Biến cách của автосе́рвис (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автосе́рвис | автосе́рвисы |
| Sinh cách кого? чего? | автосе́рвиса | автосе́рвисов |
| Tặng cách кому? чему? | автосе́рвису | автосе́рвисам |
| Đối cách кого? что? | автосе́рвис | автосе́рвисы |
| Công cụ cách кем? чем? | автосе́рвисом | автосе́рвисами |
| Giới cách о ком? о чём? | автосе́рвисе | автосе́рвисах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
автосервис nghĩa là gì?
автосервис (danh từ) nghĩa là nhà sửa xe, tiệm sửa xe.
автосервис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автосе́рвис (phiên âm Latinh avtosɛ́rvis, IPA [ˌaftɐˈsɛrvʲɪs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.