TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

автотра́кторный

avtotráktornyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên автотра́кторный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

автотра́кторный nghĩa là Thuộc về ô tô và máy kéo.

Nghĩa của автотра́кторный

Tính từ

  1. Thuộc về ô tô và máy kéo.

Biến cách của автотра́кторный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchавтотра́кторныйавтотра́кторноеавтотра́кторнаяавтотра́кторные
Sinh cáchавтотра́кторногоавтотра́кторногоавтотра́кторнойавтотра́кторных
Tặng cáchавтотра́кторномуавтотра́кторномуавтотра́кторнойавтотра́кторным
Đối cáchавтотра́кторныйавтотра́кторноеавтотра́кторнуюавтотра́кторные
Công cụ cáchавтотра́кторнымавтотра́кторнымавтотра́кторнойавтотра́кторными
Giới cáchавтотра́кторномавтотра́кторномавтотра́кторнойавтотра́кторных
Dạng ngắnа`втотра́кторена`втотра́кторноа`втотра́кторнаа`втотра́кторны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

автотракторный nghĩa là gì?

автотракторный (tính từ) nghĩa là Thuộc về ô tô và máy kéo.

автотракторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là автотра́кторный (phiên âm Latinh avtotráktornyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.