автотра́сса
Dấu sắc trên автотра́сса chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автотра́сса nghĩa là đường ô tô.
Nghĩa của автотра́сса
Danh từ
- Đường ô tô.
Biến cách của автотра́сса (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | автотра́сса | автотра́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | автотра́ссы | автотра́сс |
| Tặng cách кому? чему? | автотра́ссе | автотра́ссам |
| Đối cách кого? что? | автотра́ссу | автотра́ссы |
| Công cụ cách кем? чем? | автотра́ссой | автотра́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | автотра́ссе | автотра́ссах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với автотра́сса
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
автотрасса nghĩa là gì?
автотрасса (danh từ) nghĩa là đường ô tô.
автотрасса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автотра́сса (phiên âm Latinh avtotrássa, IPA [ɐftɐˈtras(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.