TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

автохто́нный

avtoxtónnyj[ɐftɐxˈtonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên автохто́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

автохто́нный nghĩa là thổ dân.

Nghĩa của автохто́нный

Tính từ

  1. Thổ dân.

Biến cách của автохто́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchавтохто́нныйавтохто́нноеавтохто́ннаяавтохто́нные
Sinh cáchавтохто́нногоавтохто́нногоавтохто́ннойавтохто́нных
Tặng cáchавтохто́нномуавтохто́нномуавтохто́ннойавтохто́нным
Đối cáchавтохто́нный / автохто́нногоавтохто́нноеавтохто́ннуюавтохто́нные / автохто́нных
Công cụ cáchавтохто́ннымавтохто́ннымавтохто́ннойавтохто́нными
Giới cáchавтохто́нномавтохто́нномавтохто́ннойавтохто́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

автохтонный nghĩa là gì?

автохтонный (tính từ) nghĩa là thổ dân.

автохтонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là автохто́нный (phiên âm Latinh avtoxtónnyj, IPA [ɐftɐxˈtonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.