автохто́нный
Dấu sắc trên автохто́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
автохто́нный nghĩa là thổ dân.
Nghĩa của автохто́нный
Tính từ
- Thổ dân.
Biến cách của автохто́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | автохто́нный | автохто́нное | автохто́нная | автохто́нные |
| Sinh cách | автохто́нного | автохто́нного | автохто́нной | автохто́нных |
| Tặng cách | автохто́нному | автохто́нному | автохто́нной | автохто́нным |
| Đối cách | автохто́нный / автохто́нного | автохто́нное | автохто́нную | автохто́нные / автохто́нных |
| Công cụ cách | автохто́нным | автохто́нным | автохто́нной | автохто́нными |
| Giới cách | автохто́нном | автохто́нном | автохто́нной | автохто́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
автохтонный nghĩa là gì?
автохтонный (tính từ) nghĩa là thổ dân.
автохтонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là автохто́нный (phiên âm Latinh avtoxtónnyj, IPA [ɐftɐxˈtonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.