TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ага́р-ага́р

giống đựcbất động vật
agár-agár[ɐˈɡar ɐˈɡar] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ага́р-ага́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ага́р-ага́р nghĩa là xu xoa, xu xa.

Nghĩa của ага́р-ага́р

Danh từ

  1. Xu xoa, xu xa, su sa, thạch, rau câu, đông sương.

Biến cách của ага́р-ага́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ага́р-ага́рага́р-ага́ры
Sinh cách кого? чего?ага́р-ага́раага́р-ага́ров
Tặng cách кому? чему?ага́р-ага́руага́р-ага́рам
Đối cách кого? что?ага́р-ага́рага́р-ага́ры
Công cụ cách кем? чем?ага́р-ага́ромага́р-ага́рами
Giới cách о ком? о чём?ага́р-ага́реага́р-ага́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

агар-агар nghĩa là gì?

агар-агар (danh từ) nghĩa là xu xoa, xu xa.

агар-агар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ага́р-ага́р (phiên âm Latinh agár-agár, IPA [ɐˈɡar ɐˈɡar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.