ага́р-ага́р
Dấu sắc trên ага́р-ага́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ага́р-ага́р nghĩa là xu xoa, xu xa.
Nghĩa của ага́р-ага́р
Danh từ
- Xu xoa, xu xa, su sa, thạch, rau câu, đông sương.
Biến cách của ага́р-ага́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ага́р-ага́р | ага́р-ага́ры |
| Sinh cách кого? чего? | ага́р-ага́ра | ага́р-ага́ров |
| Tặng cách кому? чему? | ага́р-ага́ру | ага́р-ага́рам |
| Đối cách кого? что? | ага́р-ага́р | ага́р-ага́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | ага́р-ага́ром | ага́р-ага́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | ага́р-ага́ре | ага́р-ага́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
агар-агар nghĩa là gì?
агар-агар (danh từ) nghĩa là xu xoa, xu xa.
агар-агар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ага́р-ага́р (phiên âm Latinh agár-agár, IPA [ɐˈɡar ɐˈɡar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.