агглютинати́вный
Dấu sắc trên агглютинати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агглютинати́вный nghĩa là chấp dính, chắp dính.
Nghĩa của агглютинати́вный
Tính từ
- Chấp dính, chắp dính.
Biến cách của агглютинати́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | агглютинати́вный | агглютинати́вное | агглютинати́вная | агглютинати́вные |
| Sinh cách | агглютинати́вного | агглютинати́вного | агглютинати́вной | агглютинати́вных |
| Tặng cách | агглютинати́вному | агглютинати́вному | агглютинати́вной | агглютинати́вным |
| Đối cách | агглютинати́вный / агглютинати́вного | агглютинати́вное | агглютинати́вную | агглютинати́вные / агглютинати́вных |
| Công cụ cách | агглютинати́вным | агглютинати́вным | агглютинати́вной | агглютинати́вными |
| Giới cách | агглютинати́вном | агглютинати́вном | агглютинати́вной | агглютинати́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
агглютинативный nghĩa là gì?
агглютинативный (tính từ) nghĩa là chấp dính, chắp dính.
агглютинативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агглютинати́вный (phiên âm Latinh aggljutinatívnyj, IPA [ɐɡlʲʉtʲɪnɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.