TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

агглютинати́вный

aggljutinatívnyj[ɐɡlʲʉtʲɪnɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên агглютинати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

агглютинати́вный nghĩa là chấp dính, chắp dính.

Nghĩa của агглютинати́вный

Tính từ

  1. Chấp dính, chắp dính.

Biến cách của агглютинати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchагглютинати́вныйагглютинати́вноеагглютинати́внаяагглютинати́вные
Sinh cáchагглютинати́вногоагглютинати́вногоагглютинати́внойагглютинати́вных
Tặng cáchагглютинати́вномуагглютинати́вномуагглютинати́внойагглютинати́вным
Đối cáchагглютинати́вный / агглютинати́вногоагглютинати́вноеагглютинати́внуюагглютинати́вные / агглютинати́вных
Công cụ cáchагглютинати́внымагглютинати́внымагглютинати́внойагглютинати́вными
Giới cáchагглютинати́вномагглютинати́вномагглютинати́внойагглютинати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

агглютинативный nghĩa là gì?

агглютинативный (tính từ) nghĩa là chấp dính, chắp dính.

агглютинативный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là агглютинати́вный (phiên âm Latinh aggljutinatívnyj, IPA [ɐɡlʲʉtʲɪnɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.