агглютина́ция
Dấu sắc trên агглютина́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агглютина́ция nghĩa là sự chắp dính.
Nghĩa của агглютина́ция
Danh từ
- Sự chắp dính.
Biến cách của агглютина́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | агглютина́ция | агглютина́ции |
| Sinh cách кого? чего? | агглютина́ции | агглютина́ций |
| Tặng cách кому? чему? | агглютина́ции | агглютина́циям |
| Đối cách кого? что? | агглютина́цию | агглютина́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | агглютина́цией | агглютина́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | агглютина́ции | агглютина́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
агглютинация nghĩa là gì?
агглютинация (danh từ) nghĩa là sự chắp dính.
агглютинация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агглютина́ция (phiên âm Latinh aggljutinácija, IPA [ɐɡlʲʉtʲɪˈnat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.