аге́нтство
Dấu sắc trên аге́нтство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аге́нтство nghĩa là cơ quan đại lý, chi nhánh.
Nghĩa của аге́нтство
Danh từ
- Cơ quan đại lý, chi nhánh; (информационное) hãng thông tin, hãng thông tấn, thông tấn xã.
- тра́нспортное аге́нтствоchi nhánh vận tải
- телегра́фное аге́нтствоhãng thông tấn, thông tấn xã
Biến cách của аге́нтство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аге́нтство | аге́нтства |
| Sinh cách кого? чего? | аге́нтства | аге́нтств |
| Tặng cách кому? чему? | аге́нтству | аге́нтствам |
| Đối cách кого? что? | аге́нтство | аге́нтства |
| Công cụ cách кем? чем? | аге́нтством | аге́нтствами |
| Giới cách о ком? о чём? | аге́нтстве | аге́нтствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
агентство nghĩa là gì?
агентство (danh từ) nghĩa là cơ quan đại lý, chi nhánh.
агентство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аге́нтство (phiên âm Latinh agéntstvo, IPA [ɐˈɡʲenstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.