TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аге́нтство

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
agéntstvo[ɐˈɡʲenstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аге́нтство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аге́нтство nghĩa là cơ quan đại lý, chi nhánh.

Nghĩa của аге́нтство

Danh từ

  1. Cơ quan đại lý, chi nhánh; (информационное) hãng thông tin, hãng thông tấn, thông tấn xã.
    • тра́нспортное аге́нтствоchi nhánh vận tải
    • телегра́фное аге́нтствоhãng thông tấn, thông tấn xã

Biến cách của аге́нтство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?аге́нтствоаге́нтства
Sinh cách кого? чего?аге́нтствааге́нтств
Tặng cách кому? чему?аге́нтствуаге́нтствам
Đối cách кого? что?аге́нтствоаге́нтства
Công cụ cách кем? чем?аге́нтствомаге́нтствами
Giới cách о ком? о чём?аге́нтствеаге́нтствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

агентство nghĩa là gì?

агентство (danh từ) nghĩa là cơ quan đại lý, chi nhánh.

агентство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аге́нтство (phiên âm Latinh agéntstvo, IPA [ɐˈɡʲenstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.