TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

агитмассовый

agitmassovyj giọng máy của trình duyệt

агитмассовый nghĩa là Thuộc về vận động quần chúng.

Nghĩa của агитмассовый

Tính từ

  1. Thuộc về vận động quần chúng.
    • агитма́ссовая рабо́таcông tác vận động quần chúng, công tác dân vận

Câu hỏi thường gặp

агитмассовый nghĩa là gì?

агитмассовый (tính từ) nghĩa là Thuộc về vận động quần chúng.

агитмассовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là агитмассовый (phiên âm Latinh agitmassovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.