аго́ния
giống cáibất động vật
agónija[ɐˈɡonʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аго́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аго́ния nghĩa là cơn hấp hối.
Nghĩa của аго́ния
Danh từ
- Cơn hấp hối.
- быть в аго́нииhấp hối, giãy chết
Biến cách của аго́ния (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аго́ния | аго́нии |
| Sinh cách кого? чего? | аго́нии | аго́ний |
| Tặng cách кому? чему? | аго́нии | аго́ниям |
| Đối cách кого? что? | аго́нию | аго́нии |
| Công cụ cách кем? чем? | аго́нией | аго́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | аго́нии | аго́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
агония nghĩa là gì?
агония (danh từ) nghĩa là cơn hấp hối.
агония đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аго́ния (phiên âm Latinh agónija, IPA [ɐˈɡonʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.