агностици́зм
Dấu sắc trên агностици́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агностици́зм nghĩa là thuyết bất khả tri, thuyết không thể biết.
Nghĩa của агностици́зм
Danh từ
- Thuyết bất khả tri, thuyết không thể biết, bất khả tri luận.
Biến cách của агностици́зм (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | агностици́зм |
| Sinh cách кого? чего? | агностици́зма |
| Tặng cách кому? чему? | агностици́зму |
| Đối cách кого? что? | агностици́зм |
| Công cụ cách кем? чем? | агностици́змом |
| Giới cách о ком? о чём? | агностици́зме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
агностицизм nghĩa là gì?
агностицизм (danh từ) nghĩa là thuyết bất khả tri, thuyết không thể biết.
агностицизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агностици́зм (phiên âm Latinh agnosticízm, IPA [ɐɡnəsʲtʲɪˈt͡sɨzm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.