TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

агра́рный

agrárnyj[ɐˈɡrarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên агра́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

агра́рный nghĩa là ruộng đất, nông nghiệp.

Nghĩa của агра́рный

Tính từ

  1. земельный [thuộc về] ruộng đất.
  2. селькохозяйственный [thuộc về] nông nghiệp.
    • агра́рная рефо́рма[cuộc] cải cách ruộng đất, cải cách điền địa
    • агра́рная страна́nước nông nghiệp

Biến cách của агра́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchагра́рныйагра́рноеагра́рнаяагра́рные
Sinh cáchагра́рногоагра́рногоагра́рнойагра́рных
Tặng cáchагра́рномуагра́рномуагра́рнойагра́рным
Đối cáchагра́рный / агра́рногоагра́рноеагра́рнуюагра́рные / агра́рных
Công cụ cáchагра́рнымагра́рнымагра́рнойагра́рными
Giới cáchагра́рномагра́рномагра́рнойагра́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

аграрный nghĩa là gì?

аграрный (tính từ) nghĩa là ruộng đất, nông nghiệp.

аграрный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là агра́рный (phiên âm Latinh agrárnyj, IPA [ɐˈɡrarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.