агра́рный
Dấu sắc trên агра́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агра́рный nghĩa là ruộng đất, nông nghiệp.
Nghĩa của агра́рный
Tính từ
- земельный [thuộc về] ruộng đất.
- селькохозяйственный [thuộc về] nông nghiệp.
- агра́рная рефо́рма[cuộc] cải cách ruộng đất, cải cách điền địa
- агра́рная страна́nước nông nghiệp
Biến cách của агра́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | агра́рный | агра́рное | агра́рная | агра́рные |
| Sinh cách | агра́рного | агра́рного | агра́рной | агра́рных |
| Tặng cách | агра́рному | агра́рному | агра́рной | агра́рным |
| Đối cách | агра́рный / агра́рного | агра́рное | агра́рную | агра́рные / агра́рных |
| Công cụ cách | агра́рным | агра́рным | агра́рной | агра́рными |
| Giới cách | агра́рном | агра́рном | агра́рной | агра́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
аграрный nghĩa là gì?
аграрный (tính từ) nghĩa là ruộng đất, nông nghiệp.
аграрный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агра́рный (phiên âm Latinh agrárnyj, IPA [ɐˈɡrarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.