TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аграрно-сырьевой

agrarno-syrʹjevoj giọng máy của trình duyệt

аграрно-сырьевой nghĩa là Thuộc về nguyên liệu nông nghiệp.

Nghĩa của аграрно-сырьевой

Tính từ

  1. Thuộc về nguyên liệu nông nghiệp.
    • агра́рно-сырьево́й прида́токxứ phụ thuộc chuyên cung cấp nguyên liệu nông nghiệp

Câu hỏi thường gặp

аграрно-сырьевой nghĩa là gì?

аграрно-сырьевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về nguyên liệu nông nghiệp.

аграрно-сырьевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аграрно-сырьевой (phiên âm Latinh agrarno-syrʹjevoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.