агрега́т
giống đựcbất động vật
agregát[ɐɡrʲɪˈɡat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên агрега́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агрега́т nghĩa là tổ hợp máy, bộ.
Nghĩa của агрега́т
Danh từ
- Tổ hợp máy, bộ, liên hợp máy.
- посевно́й агрега́тliên hợp máy gieo hạt
- убо́рочный агрега́тliên hợp máy gặt hái
Biến cách của агрега́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | агрега́т | агрега́ты |
| Sinh cách кого? чего? | агрега́та | агрега́тов |
| Tặng cách кому? чему? | агрега́ту | агрега́там |
| Đối cách кого? что? | агрега́т | агрега́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | агрега́том | агрега́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | агрега́те | агрега́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với агрега́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
агрегат nghĩa là gì?
агрегат (danh từ) nghĩa là tổ hợp máy, bộ.
агрегат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агрега́т (phiên âm Latinh agregát, IPA [ɐɡrʲɪˈɡat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.