агре́ссия
Dấu sắc trên агре́ссия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агре́ссия nghĩa là xâm lược, xâm lăng.
Nghĩa của агре́ссия
Danh từ
- [Sự, cuộc] xâm lược, xâm lăng.
Biến cách của агре́ссия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | агре́ссия | агре́ссии |
| Sinh cách кого? чего? | агре́ссии | агре́ссий |
| Tặng cách кому? чему? | агре́ссии | агре́ссиям |
| Đối cách кого? что? | агре́ссию | агре́ссии |
| Công cụ cách кем? чем? | агре́ссией | агре́ссиями |
| Giới cách о ком? о чём? | агре́ссии | агре́ссиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của агре́ссия
Câu hỏi thường gặp
агрессия nghĩa là gì?
агрессия (danh từ) nghĩa là xâm lược, xâm lăng.
агрессия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агре́ссия (phiên âm Latinh agréssija, IPA [ɐˈɡrʲesʲ(ː)ɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.