TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ад

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ad[at] giọng máy của trình duyệt

ад nghĩa là địa ngục.

Nghĩa của ад

Danh từ

  1. Địa ngục.

Biến cách của ад (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?а́да́ды
Sinh cách кого? чего?а́даа́дов
Tặng cách кому? чему?а́дуа́дам
Đối cách кого? что?а́да́ды
Công cụ cách кем? чем?а́дома́дами
Giới cách о ком? о чём?а́деа́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ад

Đồng nghĩa

Họ từ của ад

Câu hỏi thường gặp

ад nghĩa là gì?

ад (danh từ) nghĩa là địa ngục.

ад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ад (phiên âm Latinh ad, IPA [at]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.