ад
ad[at]
giọng máy của trình duyệt
ад nghĩa là địa ngục.
Nghĩa của ад
Danh từ
- Địa ngục.
Biến cách của ад (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́д | а́ды |
| Sinh cách кого? чего? | а́да | а́дов |
| Tặng cách кому? чему? | а́ду | а́дам |
| Đối cách кого? что? | а́д | а́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | а́дом | а́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | а́де | а́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ад
Đồng nghĩa
Họ từ của ад
Câu hỏi thường gặp
ад nghĩa là gì?
ад (danh từ) nghĩa là địa ngục.
ад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ад (phiên âm Latinh ad, IPA [at]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.