агресси́вный
Dấu sắc trên агресси́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агресси́вный nghĩa là xâm lăng.
Nghĩa của агресси́вный
Tính từ
- Có tính chất xâm lược, xâm lăng; (враждебный, вызывающий) thù địch, công kích, gây hấn.
Biến cách của агресси́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | агресси́вный | агресси́вное | агресси́вная | агресси́вные |
| Sinh cách | агресси́вного | агресси́вного | агресси́вной | агресси́вных |
| Tặng cách | агресси́вному | агресси́вному | агресси́вной | агресси́вным |
| Đối cách | агресси́вный / агресси́вного | агресси́вное | агресси́вную | агресси́вные / агресси́вных |
| Công cụ cách | агресси́вным | агресси́вным | агресси́вной | агресси́вными |
| Giới cách | агресси́вном | агресси́вном | агресси́вной | агресси́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của агресси́вный
| So sánh hơn | (по)агресси́внее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với агресси́вный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với агресси́вный
- Он такой агрессивный, что другие его избегают. Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4622754
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
агрессивный nghĩa là gì?
агрессивный (tính từ) nghĩa là xâm lăng.
агрессивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агресси́вный (phiên âm Latinh agressívnyj, IPA [ɐɡrʲɪˈsʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.