агробиоло́гия
Dấu sắc trên агробиоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агробиоло́гия nghĩa là nông sinh học.
Nghĩa của агробиоло́гия
Danh từ
- Nông sinh học.
Biến cách của агробиоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | агробиоло́гия | агробиоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | агробиоло́гии | агробиоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | агробиоло́гии | агробиоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | агробиоло́гию | агробиоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | агробиоло́гией | агробиоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | агробиоло́гии | агробиоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
агробиология nghĩa là gì?
агробиология (danh từ) nghĩa là nông sinh học.
агробиология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агробиоло́гия (phiên âm Latinh agrobiológija, IPA [ɐɡrəbʲɪɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.