агрокульту́ра
Dấu sắc trên агрокульту́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агрокульту́ра nghĩa là nông nghiệp.
Nghĩa của агрокульту́ра
Danh từ
- Nông nghiệp.
Biến cách của агрокульту́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | агрокульту́ра | агрокульту́ры |
| Sinh cách кого? чего? | агрокульту́ры | агрокульту́р |
| Tặng cách кому? чему? | агрокульту́ре | агрокульту́рам |
| Đối cách кого? что? | агрокульту́ру | агрокульту́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | агрокульту́рой | агрокульту́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | агрокульту́ре | агрокульту́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
агрокультура nghĩa là gì?
агрокультура (danh từ) nghĩa là nông nghiệp.
агрокультура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агрокульту́ра (phiên âm Latinh agrokulʹtúra, IPA [ɐɡrəkʊlʲˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.