агрономи́ческий
Dấu sắc trên агрономи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агрономи́ческий nghĩa là canh nông.
Nghĩa của агрономи́ческий
Tính từ
- Thuộc về nông học, canh nông.
Biến cách của агрономи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | агрономи́ческий | агрономи́ческое | агрономи́ческая | агрономи́ческие |
| Sinh cách | агрономи́ческого | агрономи́ческого | агрономи́ческой | агрономи́ческих |
| Tặng cách | агрономи́ческому | агрономи́ческому | агрономи́ческой | агрономи́ческим |
| Đối cách | агрономи́ческий | агрономи́ческое | агрономи́ческую | агрономи́ческие |
| Công cụ cách | агрономи́ческим | агрономи́ческим | агрономи́ческой | агрономи́ческими |
| Giới cách | агрономи́ческом | агрономи́ческом | агрономи́ческой | агрономи́ческих |
| Dạng ngắn | *агрономи́ческ | *агрономи́ческо | *агрономи́ческа | агрономи́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
агрономический nghĩa là gì?
агрономический (tính từ) nghĩa là canh nông.
агрономический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агрономи́ческий (phiên âm Latinh agronomíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.