агротехни́ческий
Dấu sắc trên агротехни́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агротехни́ческий nghĩa là kỹ thuật canh nông, kỹ thuật canh tác.
Nghĩa của агротехни́ческий
Tính từ
- Thuộc về kỹ thuật nông học, kỹ thuật canh nông, kỹ thuật canh tác.
Biến cách của агротехни́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | агротехни́ческий | агротехни́ческое | агротехни́ческая | агротехни́ческие |
| Sinh cách | агротехни́ческого | агротехни́ческого | агротехни́ческой | агротехни́ческих |
| Tặng cách | агротехни́ческому | агротехни́ческому | агротехни́ческой | агротехни́ческим |
| Đối cách | агротехни́ческий | агротехни́ческое | агротехни́ческую | агротехни́ческие |
| Công cụ cách | агротехни́ческим | агротехни́ческим | агротехни́ческой | агротехни́ческими |
| Giới cách | агротехни́ческом | агротехни́ческом | агротехни́ческой | агротехни́ческих |
| Dạng ngắn | *а`гротехни́ческ | *а`гротехни́ческо | *а`гротехни́ческа | а`гротехни́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
агротехнический nghĩa là gì?
агротехнический (tính từ) nghĩa là kỹ thuật canh nông, kỹ thuật canh tác.
агротехнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агротехни́ческий (phiên âm Latinh agrotexníčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.