агрохи́мия
Dấu sắc trên агрохи́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агрохи́мия nghĩa là nông hóa học, môn nông hóa.
Nghĩa của агрохи́мия
Danh từ
- Nông hóa học, môn nông hóa.
Biến cách của агрохи́мия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | агрохи́мия | агрохи́мии |
| Sinh cách кого? чего? | агрохи́мии | агрохи́мий |
| Tặng cách кому? чему? | агрохи́мии | агрохи́миям |
| Đối cách кого? что? | агрохи́мию | агрохи́мии |
| Công cụ cách кем? чем? | агрохи́мией | агрохи́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | агрохи́мии | агрохи́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
агрохимия nghĩa là gì?
агрохимия (danh từ) nghĩa là nông hóa học, môn nông hóa.
агрохимия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агрохи́мия (phiên âm Latinh agroxímija, IPA [ɐɡrɐˈxʲimʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.