адапта́ция
Dấu sắc trên адапта́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
адапта́ция nghĩa là thích nghi, thích ứng, phỏng tác, phỏng theo.
Nghĩa của адапта́ция
Danh từ
- sinh học [sự] thích nghi, thích ứng.
- текста [sự] phỏng tác, phỏng theo, mô phỏng.
Biến cách của адапта́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | адапта́ция | адапта́ции |
| Sinh cách кого? чего? | адапта́ции | адапта́ций |
| Tặng cách кому? чему? | адапта́ции | адапта́циям |
| Đối cách кого? что? | адапта́цию | адапта́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | адапта́цией | адапта́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | адапта́ции | адапта́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
адаптация nghĩa là gì?
адаптация (danh từ) nghĩa là thích nghi, thích ứng, phỏng tác, phỏng theo.
адаптация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là адапта́ция (phiên âm Latinh adaptácija, IPA [ɐdɐpˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.