адвокату́ра
Dấu sắc trên адвокату́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
адвокату́ра nghĩa là nghề luật sư.
Nghĩa của адвокату́ра
Danh từ
- Nghề luật sư.
- занима́ться адвокату́ройlàm luật sư
- tập hợp Giới luật sư.
Biến cách của адвокату́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | адвокату́ра | адвокату́ры |
| Sinh cách кого? чего? | адвокату́ры | адвокату́р |
| Tặng cách кому? чему? | адвокату́ре | адвокату́рам |
| Đối cách кого? что? | адвокату́ру | адвокату́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | адвокату́рой | адвокату́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | адвокату́ре | адвокату́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
адвокатура nghĩa là gì?
адвокатура (danh từ) nghĩa là nghề luật sư.
адвокатура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là адвокату́ра (phiên âm Latinh advokatúra, IPA [ɐdvəkɐˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.