TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

администрати́вный

administratívnyj[ɐdmʲɪnʲɪstrɐˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên администрати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

администрати́вный nghĩa là Thuộc về hành chính.

Nghĩa của администрати́вный

Tính từ

  1. Thuộc về hành chính.
    • администрати́вный апара́тbộ máy hành chính
    • администрати́вное деле́ниеphân chia hành chính
    • администрати́вное взыска́ние[sự] trừng phạt về hành chính, phạt hành chính
    • в администрати́вном поря́дкеtheo nguyên tắc hành chính

Biến cách của администрати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchадминистрати́вныйадминистрати́вноеадминистрати́внаяадминистрати́вные
Sinh cáchадминистрати́вногоадминистрати́вногоадминистрати́внойадминистрати́вных
Tặng cáchадминистрати́вномуадминистрати́вномуадминистрати́внойадминистрати́вным
Đối cáchадминистрати́вный / администрати́вногоадминистрати́вноеадминистрати́внуюадминистрати́вные / администрати́вных
Công cụ cáchадминистрати́внымадминистрати́внымадминистрати́внойадминистрати́вными
Giới cáchадминистрати́вномадминистрати́вномадминистрати́внойадминистрати́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

административный nghĩa là gì?

административный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hành chính.

административный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là администрати́вный (phiên âm Latinh administratívnyj, IPA [ɐdmʲɪnʲɪstrɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.