администрати́вный
Dấu sắc trên администрати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
администрати́вный nghĩa là Thuộc về hành chính.
Nghĩa của администрати́вный
Tính từ
- Thuộc về hành chính.
- администрати́вный апара́тbộ máy hành chính
- администрати́вное деле́ниеphân chia hành chính
- администрати́вное взыска́ние[sự] trừng phạt về hành chính, phạt hành chính
- в администрати́вном поря́дкеtheo nguyên tắc hành chính
Biến cách của администрати́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | администрати́вный | администрати́вное | администрати́вная | администрати́вные |
| Sinh cách | администрати́вного | администрати́вного | администрати́вной | администрати́вных |
| Tặng cách | администрати́вному | администрати́вному | администрати́вной | администрати́вным |
| Đối cách | администрати́вный / администрати́вного | администрати́вное | администрати́вную | администрати́вные / администрати́вных |
| Công cụ cách | администрати́вным | администрати́вным | администрати́вной | администрати́вными |
| Giới cách | администрати́вном | администрати́вном | администрати́вной | администрати́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
административный nghĩa là gì?
административный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hành chính.
административный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là администрати́вный (phiên âm Latinh administratívnyj, IPA [ɐdmʲɪnʲɪstrɐˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.