адеква́тный
Dấu sắc trên адеква́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
адеква́тный nghĩa là thích hợp, tương ứng.
Nghĩa của адеква́тный
Tính từ
- Thích hợp, tương ứng, tương đương.
Biến cách của адеква́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | адеква́тный | адеква́тное | адеква́тная | адеква́тные |
| Sinh cách | адеква́тного | адеква́тного | адеква́тной | адеква́тных |
| Tặng cách | адеква́тному | адеква́тному | адеква́тной | адеква́тным |
| Đối cách | адеква́тный / адеква́тного | адеква́тное | адеква́тную | адеква́тные / адеква́тных |
| Công cụ cách | адеква́тным | адеква́тным | адеква́тной | адеква́тными |
| Giới cách | адеква́тном | адеква́тном | адеква́тной | адеква́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
адекватный nghĩa là gì?
адекватный (tính từ) nghĩa là thích hợp, tương ứng.
адекватный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là адеква́тный (phiên âm Latinh adɛkvátnyj, IPA [ɐdɨkˈvatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.