TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

адеква́тный

adɛkvátnyj[ɐdɨkˈvatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên адеква́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

адеква́тный nghĩa là thích hợp, tương ứng.

Nghĩa của адеква́тный

Tính từ

  1. Thích hợp, tương ứng, tương đương.

Biến cách của адеква́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchадеква́тныйадеква́тноеадеква́тнаяадеква́тные
Sinh cáchадеква́тногоадеква́тногоадеква́тнойадеква́тных
Tặng cáchадеква́тномуадеква́тномуадеква́тнойадеква́тным
Đối cáchадеква́тный / адеква́тногоадеква́тноеадеква́тнуюадеква́тные / адеква́тных
Công cụ cáchадеква́тнымадеква́тнымадеква́тнойадеква́тными
Giới cáchадеква́тномадеква́тномадеква́тнойадеква́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

адекватный nghĩa là gì?

адекватный (tính từ) nghĩa là thích hợp, tương ứng.

адекватный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là адеква́тный (phiên âm Latinh adɛkvátnyj, IPA [ɐdɨkˈvatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.