аденозинтрифосфа́т
Dấu sắc trên аденозинтрифосфа́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аденозинтрифосфа́т nghĩa là ađênôzin triphotphat.
Nghĩa của аденозинтрифосфа́т
Danh từ
- Ađênôzin triphotphat.
Biến cách của аденозинтрифосфа́т (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | аденозинтрифосфа́т |
| Sinh cách кого? чего? | аденозинтрифосфа́та |
| Tặng cách кому? чему? | аденозинтрифосфа́ту |
| Đối cách кого? что? | аденозинтрифосфа́т |
| Công cụ cách кем? чем? | аденозинтрифосфа́том |
| Giới cách о ком? о чём? | аденозинтрифосфа́те |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аденозинтрифосфат nghĩa là gì?
аденозинтрифосфат (danh từ) nghĩa là ađênôzin triphotphat.
аденозинтрифосфат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аденозинтрифосфа́т (phiên âm Latinh adɛnozintrifosfát, IPA [ɐdɨnɐˌzʲintrʲɪfɐˈsfat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.