аде́пт
giống đựcđộng vật
adɛ́pt[ɐˈdɛpt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аде́пт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аде́пт nghĩa là môn đồ, môn đệ.
Nghĩa của аде́пт
Danh từ
- Môn đồ, môn đệ.
Biến cách của аде́пт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аде́пт | аде́пты |
| Sinh cách кого? чего? | аде́пта | аде́птов |
| Tặng cách кому? чему? | аде́пту | аде́птам |
| Đối cách кого? что? | аде́пта | аде́птов |
| Công cụ cách кем? чем? | аде́птом | аде́птами |
| Giới cách о ком? о чём? | аде́пте | аде́птах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
адепт nghĩa là gì?
адепт (danh từ) nghĩa là môn đồ, môn đệ.
адепт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аде́пт (phiên âm Latinh adɛ́pt, IPA [ɐˈdɛpt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.