администра́ция
Dấu sắc trên администра́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
администра́ция nghĩa là chính quyền, hành chính.
Nghĩa của администра́ция
Danh từ
- руководящий орган [cơ quan] chính quyền, hành chính.
- вое́нная администра́ция[cơ quan] quân chính
- гражда́нская администра́ция[cơ quan] dân chính
- ме́стная администра́цияchính quyền địa phương
- tập hợp должностные лица Ban quản trị, ban quản đốc, ban giám đốc.
- администра́ция вы́ставкиban quản trị triển lãm
Biến cách của администра́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | администра́ция | администра́ции |
| Sinh cách кого? чего? | администра́ции | администра́ций |
| Tặng cách кому? чему? | администра́ции | администра́циям |
| Đối cách кого? что? | администра́цию | администра́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | администра́цией | администра́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | администра́ции | администра́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
администрация nghĩa là gì?
администрация (danh từ) nghĩa là chính quyền, hành chính.
администрация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là администра́ция (phiên âm Latinh administrácija, IPA [ɐdmʲɪnʲɪˈstrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.